Tâm HSK

民用

mínyòng
dân dụng
(dành cho) sử dụng dân sự

民用 (mínyòng, Hán Việt: dân dụng) nghĩa là (dành cho) sử dụng dân sự. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

民 dân · 29 từ

用 dụng · 53 từ