Tâm HSK

清明

qīngmíng
thanh minh
trong sáng và sáng suốt; tỉnh táo và điềm tĩnh; (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt

清明 (qīngmíng, Hán Việt: thanh minh) nghĩa là trong sáng và sáng suốt; tỉnh táo và điềm tĩnh; (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 清明

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

清 thanh · 21 từ

明 minh · 37 từ