Tâm HSK

清明节

qīngmíngjié
thanh minh tiết
Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư)

清明节 (qīngmíngjié, Hán Việt: thanh minh tiết) nghĩa là Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

清 thanh · 21 từ

明 minh · 37 từ

节 tiết · 32 từ