留 (liú, Hán Việt: lưu) nghĩa là để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 留
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
留 (liú, Hán Việt: lưu) nghĩa là để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.