Tâm HSK

留

liú
lưu
để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại

留 (liú, Hán Việt: lưu) nghĩa là để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 留

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

留 lưu · 17 từ