Tâm HSK

着迷

zháomí
trứ mê
bị mê hoặc; bị cuốn hút

着迷 (zháomí, Hán Việt: trứ mê) nghĩa là bị mê hoặc; bị cuốn hút. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

着 trứ · 32 từ

迷 mê · 16 từ