Tâm HSK

紧

jǐn
khẩn
chặt; chặt chẽ; sát gần

紧 (jǐn, Hán Việt: khẩn) nghĩa là chặt; chặt chẽ; sát gần. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 紧

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

紧 khẩn · 15 từ