无关紧要 (wúguānjǐnyào, Hán Việt: vô quan khẩn yếu) nghĩa là không quan trọng; không đáng kể. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
无 vô · 76 từ
无法wúfǎkhông thể无论wúlùndù thế nào đi nữa无聊wúliáochán无数wúshùvô số无关wúguānkhông liên quan无限wúxiànkhông giới hạn无效wúxiàokhông hợp lệ无奈wúnàikhông có lựa chọn nào khác
关 quan · 31 từ
没关系méiguānxikhông sao đâu关系guānxiquan hệ关于guānyúliên quan đến有关yǒuguāncó liên quan đến关注guānzhùchú ý đến关心guānxīnquan tâm đến关机guānjītắt关键guānjiànđiểm mấu chốt
紧 khẩn · 15 từ
紧张jǐnzhāngcăng thẳng赶紧gǎnjǐnvội vàng紧急jǐnjíkhẩn cấp抓紧zhuājǐnnắm chắc紧密jǐnmìgần gũi không tách rời不要紧bùyàojǐnkhông quan trọng紧紧jǐnjǐnmột cách chặt chẽ要紧yàojǐnquan trọng