Tâm HSK

经商

jīngshāng
kinh thương
buôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh

经商 (jīngshāng, Hán Việt: kinh thương) nghĩa là buôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

经 kinh · 30 từ

商 thương · 20 từ