经商 (jīngshāng, Hán Việt: kinh thương) nghĩa là buôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
经 kinh · 30 từ
已经yǐjīngđã经常jīngchángthường xuyên经过jīngguòđi qua经理jīnglǐquản lý经历jīnglìkinh nghiệm经验jīngyànkinh nghiệm经济jīngjìkinh tế曾经céngjīngmột lần