Tâm HSK

解

xiè
giải
màn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa)

解 (xiè, Hán Việt: giải) nghĩa là màn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa). Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • xiè màn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa)
  • jiě chia; tách; phá
  • jiè áp giải

Cụm từ thường gặp có 解

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

解 giải · 34 từ