Tâm HSK

言行

yánxíng
ngôn hành
lời nói và hành động; những gì một người nói và làm

言行 (yánxíng, Hán Việt: ngôn hành) nghĩa là lời nói và hành động; những gì một người nói và làm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

言 ngôn · 27 từ

行 hành · 58 từ