举 (jǔ, Hán Việt: cử) nghĩa là nâng; giơ lên; dẫn chứng. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 举
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
举 (jǔ, Hán Việt: cử) nghĩa là nâng; giơ lên; dẫn chứng. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.