Tâm HSK

剧目

jùmù
kịch mục
tác phẩm sân khấu (kịch hoặc opera); danh sách tiết mục; danh sách vở kịch hoặc opera

剧目 (jùmù, Hán Việt: kịch mục) nghĩa là tác phẩm sân khấu (kịch hoặc opera); danh sách tiết mục; danh sách vở kịch hoặc opera. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

剧 kịch · 19 từ

目 mục · 28 từ