Tâm HSK

反面

fǎnmiàn
phản diện
mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.)

反面 (fǎnmiàn, Hán Việt: phản diện) nghĩa là mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

反 phản · 29 từ

面 diện · 62 từ