Tâm HSK

品行

pǐnxíng
phẩm hành
hành vi; phẩm hạnh

品行 (pǐnxíng, Hán Việt: phẩm hành) nghĩa là hành vi; phẩm hạnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

品 phẩm · 32 từ

行 hành · 58 từ