品行 (pǐnxíng, Hán Việt: phẩm hành) nghĩa là hành vi; phẩm hạnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
品 phẩm · 32 từ
作品zuòpǐntác phẩm食品shípǐnthực phẩm商品shāngpǐnhàng hóa产品chǎnpǐnhàng hóa品牌pǐnpáitên thương hiệu物品wùpǐnhàng hóa药品yàopǐndược phẩm用品yòngpǐnđồ dùng