Tâm HSK

国学

guóxué
quốc học
văn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám…

国学 (guóxué, Hán Việt: quốc học) nghĩa là văn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 国学

大卫是美国学生。
dà wèi shì měi guó xué shēng。
David là sinh viên người Mỹ.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

国 quốc · 37 từ

学 học · 59 từ