Tâm HSK

垂头丧气

chuítóusàngqì
thùy đầu tang khí
cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản; mất tinh thần

垂头丧气 (chuítóusàngqì, Hán Việt: thùy đầu tang khí) nghĩa là cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản; mất tinh thần. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

垂 thùy · 2 từ

头 đầu · 65 từ

丧 tang · 4 từ

气 khí · 71 từ