垂头丧气 (chuítóusàngqì, Hán Việt: thùy đầu tang khí) nghĩa là cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản; mất tinh thần. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
垂 thùy · 2 từ
头 đầu · 65 từ
头发tóufatóc点头diǎntóugật đầu抬头táitóungẩng đầu馒头mántoubánh màn thầu石头shítouđá低头dītóucúi đầu木头mùtouchậm chạp里头lǐtoubên trong