多劳多得 (duōláoduōdé, Hán Việt: đa lao đa đắc) nghĩa là làm nhiều hưởng nhiều. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
多 đa · 35 từ
多少duōshǎosố lượng好多hǎoduōnhiều差不多chàbuduōgần许多xǔduōnhiều多么duōmenhư thế nào多数duōshùđa số多样duōyàngđa dạng众多zhòngduōđông đảo
劳 lao · 11 từ
劳动láodòngcông việc疲劳píláomệt mỏi劳动力láodònglìlực lượng lao động勤劳qínláochăm chỉ功劳gōngláođóng góp劳累láolèimệt mỏi劳务láowùdịch vụ操劳cāoláolàm việc chăm chỉ