心眼儿 (xīnyǎnr, Hán Việt: tâm nhãn nhi) nghĩa là suy nghĩ; tâm trí; ý định. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
心 tâm · 105 từ
担心dānxīnlo lắng开心kāixīncảm thấy vui关心guānxīnquan tâm đến心里xīnlingực小心xiǎoxīncẩn thận放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm心情xīnqíngtâm trạng内心nèixīntrái tim
眼 nhãn · 25 từ
眼睛yǎnjingmắt眼前yǎnqiántrước mắt眼镜yǎnjìngkính mắt眼泪yǎnlèinước mắt眼光yǎnguāngánh nhìn眼看yǎnkànsắp眼神yǎnshénbiểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt亲眼qīnyǎntận mắt