Tâm HSK

心眼儿

xīnyǎnr
tâm nhãn nhi
suy nghĩ; tâm trí; ý định

心眼儿 (xīnyǎnr, Hán Việt: tâm nhãn nhi) nghĩa là suy nghĩ; tâm trí; ý định. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

眼 nhãn · 25 từ

儿 nhi · 34 từ