Tâm HSK

惊心动魄

jīngxīndòngpò
kinh tâm động phách
(thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc

惊心动魄 (jīngxīndòngpò, Hán Việt: kinh tâm động phách) nghĩa là (thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

惊 kinh · 19 từ

心 tâm · 105 từ

动 động · 77 từ

魄 phách · 3 từ