惊心动魄 (jīngxīndòngpò, Hán Việt: kinh tâm động phách) nghĩa là (thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
惊 kinh · 19 từ
吃惊chījīngbị giật mình惊喜jīngxǐbất ngờ thú vị惊讶jīngyàkinh ngạc惊人jīngrénkinh ngạc大吃一惊dàchīyījīngrất ngạc nhiên震惊zhènjīngsốc惊奇jīngqíkinh ngạc惊叹jīngtànthán phục kêu lên
心 tâm · 105 từ
担心dānxīnlo lắng开心kāixīncảm thấy vui关心guānxīnquan tâm đến心里xīnlingực小心xiǎoxīncẩn thận放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm心情xīnqíngtâm trạng内心nèixīntrái tim
动 động · 77 từ
运动yùndòngthể thao, vận động动物dòngwùđộng vật运动员yùndòngyuánvận động viên动物园dòngwùyuánsở thú运动会yùndònghuìcuộc thi thể thao活动huódòngtập thể dục动作dòngzuòchuyển động激动jīdòngxúc động