救 (jiù, Hán Việt: cứu) nghĩa là cứu; cứu giúp; cứu thoát. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 救
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
救 (jiù, Hán Việt: cứu) nghĩa là cứu; cứu giúp; cứu thoát. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.