Tâm HSK

神

shén
thần
thần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng

神 (shén, Hán Việt: thần) nghĩa là thần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 神

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

神 thần · 16 từ