神 (shén, Hán Việt: thần) nghĩa là thần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 神
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
神 (shén, Hán Việt: thần) nghĩa là thần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.