结 (jiē, Hán Việt: kết) nghĩa là (cây) ra (quả hoặc hạt); cách phát âm Đài Loan [jie2]. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- jiē (cây) ra (quả hoặc hạt); cách phát âm Đài Loan [jie2]
- jié nút; bền chặt; kết nối
Cụm từ thường gặp có 结
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.