资助 (zīzhù, Hán Việt: tư trợ) nghĩa là trợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
资 tư · 19 từ
资料zīliàotài liệu工资gōngzītiền lương资金zījīnquỹ资格zīgétrình độ资源zīyuántài nguyên thiên nhiên投资tóuzīđầu tư资产zīchǎntài sản资本zīběnvốn