Tâm HSK

资助

zīzhù
tư trợ
trợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính

资助 (zīzhù, Hán Việt: tư trợ) nghĩa là trợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

资 tư · 19 từ

助 trợ · 18 từ