料 (liào, Hán Việt: liêu) nghĩa là vật liệu; đồ đạc; ngũ cốc. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 料
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
料 (liào, Hán Việt: liêu) nghĩa là vật liệu; đồ đạc; ngũ cốc. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.