立 (lì, Hán Việt: lập) nghĩa là đứng; lập; thiết lập. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 立
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
立 (lì, Hán Việt: lập) nghĩa là đứng; lập; thiết lập. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.