流量
liúliàng
lưu lượng
lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di…
流量 (liúliàng, Hán Việt: lưu lượng) nghĩa là lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di…. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
流 lưu · 33 từ
交流jiāoliútrao đổi流行liúxínglan truyền流利liúlìlưu loát流感liúgǎncúm流传liúchuánlan truyền河流héliúsông一流yīliúchất lượng hàng đầu流动liúdòngchảy