Tâm HSK

行人

xíngrén
hành nhân
người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường

行人 (xíngrén, Hán Việt: hành nhân) nghĩa là người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

行 hành · 58 từ

人 nhân · 142 từ