试用期 (shìyòngqī, Hán Việt: thí dụng kỳ) nghĩa là giai đoạn dùng thử; thời kỳ thử việc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
试 thí · 17 từ
考试kǎoshìthi, kỳ thi面试miànshìđược phỏng vấn试题shìtícâu hỏi thi笔试bǐshìkỳ thi viết测试cèshìkiểm tra试验shìyànthí nghiệm尝试chángshìthử试用shìyòngthử nghiệm thứ gì đó
用 dụng · 53 từ
不用bùyòngkhông cần信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng有用yǒuyònghữu ích常用chángyòngđược sử dụng phổ biến使用shǐyòngsử dụng作用zuòyòngtác động đến费用fèiyòngchi phí用于yòngyúsử dụng trong