迷 (mí, Hán Việt: mê) nghĩa là làm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 迷
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
迷 (mí, Hán Việt: mê) nghĩa là làm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.