饮用水 (yǐnyòngshuǐ, Hán Việt: ẩm dụng thủy) nghĩa là nước uống; nước có thể uống. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
饮 ẩm · 5 từ
用 dụng · 53 từ
不用bùyòngkhông cần信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng有用yǒuyònghữu ích常用chángyòngđược sử dụng phổ biến使用shǐyòngsử dụng作用zuòyòngtác động đến费用fèiyòngchi phí用于yòngyúsử dụng trong