一技之长
yījìzhīcháng
nhất kĩ chi trường
thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn…
一技之长 (yījìzhīcháng, Hán Việt: nhất kĩ chi trường) nghĩa là thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
技 kĩ · 12 từ
技术jìshùcông nghệ科技kējìkhoa học và công nghệ技能jìnéngkhả năng kỹ thuật高科技gāokējìcông nghệ cao技巧jìqiǎokỹ năng技艺jìyìkỹ năng高新技术gāoxīnjìshùcông nghệ cao竞技jìngjìthi đấu kỹ năng
之 chi · 31 từ
之后zhīhòusau之间zhījiāngiữa之前zhīqiántrước之中zhīzhōngbên trong总之zǒngzhītóm lại之所以zhīsuǒyǐlý do mà N P之一zhīyīmột trong之类zhīlèivân vân