Tâm HSK

一技之长

yījìzhīcháng
nhất kĩ chi trường
thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn…

一技之长 (yījìzhīcháng, Hán Việt: nhất kĩ chi trường) nghĩa là thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

技 kĩ · 12 từ

之 chi · 31 từ

长 trường · 57 từ