望 (wàng, Hán Việt: vọng) nghĩa là trăng tròn; hy vọng; mong đợi. Đây là từ vựng HSK 6.
Câu ví dụ với 望
太好了!希望下次没问题。
tài hǎo le! xī wàng xià cì méi wèn tí。
Tốt quá! Hi vọng lần sau không có vấn đề gì.
太好了!希望我能很快学会。
tài hǎo le! xī wàng wǒ néng hěn kuài xué huì。
Tuyệt quá! Hi vọng mình học được nhanh.
Cụm từ thường gặp có 望
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.