Tâm HSK

缺口

quēkǒu
khuyết khẩu
mẻ; vết mẻ; khoảng trống

缺口 (quēkǒu, Hán Việt: khuyết khẩu) nghĩa là mẻ; vết mẻ; khoảng trống. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

缺 khuyết · 11 từ

口 khẩu · 46 từ