见多识广 (jiànduōshíguǎng, Hán Việt: kiến đa thức nghiễm) nghĩa là từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
见 kiến · 42 từ
听见tīngjiànnghe thấy看见kànjiànnhìn thấy再见zàijiàntạm biệt见面jiànmiàngặp mặt不见bùjiànkhông gặp遇见yùjiàngặp gỡ常见chángjiànthường thấy意见yìjiàný kiến
多 đa · 35 từ
多少duōshǎosố lượng好多hǎoduōnhiều差不多chàbuduōgần许多xǔduōnhiều多么duōmenhư thế nào多数duōshùđa số多样duōyàngđa dạng众多zhòngduōđông đảo
识 thức · 15 từ
认识rènshibiết知识zhīshikiến thức意识yìshíý thức常识chángshíkiến thức chung识别shíbiéphân biệt见识jiànshimở mang kiến thức về điều gì共识gòngshíhiểu biết chung相识xiāngshílàm quen