Tâm HSK

精益求精

jīngyìqiújīng
tinh ích cầu tinh
(thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện

精益求精 (jīngyìqiújīng, Hán Việt: tinh ích cầu tinh) nghĩa là (thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

精 tinh · 27 từ

益 ích · 11 từ

求 cầu · 25 từ