精益求精 (jīngyìqiújīng, Hán Việt: tinh ích cầu tinh) nghĩa là (thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
精 tinh · 27 từ
精彩jīngcǎituyệt vời精神jīngshéntinh thần精力jīnglìnăng lượng精心jīngxīnhết sức cẩn thận酒精jiǔjīngcồn精确jīngquèchính xác精致jīngzhìtinh xảo精美jīngměitinh xảo
益 ích · 11 từ
利益lìyìlợi ích有益yǒuyìhữu ích收益shōuyìthu nhập日益rìyìngày càng公益gōngyìlợi ích công cộng益处yìchulợi ích权益quányìquyền lợi受益shòuyìhưởng lợi từ