一无所知
yīwúsuǒzhī
nhất vô sở tri
không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào
一无所知 (yīwúsuǒzhī, Hán Việt: nhất vô sở tri) nghĩa là không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
无 vô · 76 từ
无法wúfǎkhông thể无论wúlùndù thế nào đi nữa无聊wúliáochán无数wúshùvô số无关wúguānkhông liên quan无限wúxiànkhông giới hạn无效wúxiàokhông hợp lệ无奈wúnàikhông có lựa chọn nào khác
所 sở · 27 từ
所以suǒyǐcho nên所有suǒyǒutất cả厕所cèsuǒnhà vệ sinh场所chǎngsuǒđịa điểm之所以zhīsuǒyǐlý do mà N P无所谓wúsuǒwèithờ ơ众所周知zhòngsuǒzhōuzhīai ai cũng biết所谓suǒwèicái gọi là