Tâm HSK

名副其实

míngfùqíshí
danh phó kì thật
không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp; xứng đáng với…

名副其实 (míngfùqíshí, Hán Việt: danh phó kì thật) nghĩa là không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp; xứng đáng với…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

名 danh · 40 từ

副 phó · 2 từ

其 kì · 17 từ

实 thật · 51 từ