大不了
dàbùliǎo
đại bất liễu
tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại
大不了 (dàbùliǎo, Hán Việt: đại bất liễu) nghĩa là tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được