Tâm HSK

大不了

dàbùliǎo
đại bất liễu
tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại

大不了 (dàbùliǎo, Hán Việt: đại bất liễu) nghĩa là tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

不 bất · 207 từ

了 liễu · 23 từ