导火索 (dǎohuǒsuǒ, Hán Việt: đạo hỏa tác) nghĩa là ngòi nổ (cho chất nổ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
导 đạo · 17 từ
导游dǎoyóuhướng dẫn viên du lịch导致dǎozhìdẫn đến领导lǐngdǎodẫn dắt导演dǎoyǎnđạo diễn指导zhǐdǎohướng dẫn引导yǐndǎohướng dẫn导师dǎoshīgia sư主导zhǔdǎodẫn dắt
火 hỏa · 27 từ
火车huǒchētàu hỏa火车站huǒchēzhànga tàu hỏa着火zháohuǒbắt lửa火锅huǒguōlẩu火灾huǒzāiđám cháy lớn火柴huǒcháique diêm火箭huǒjiàntên lửa火炬huǒjùđuốc