思前想后
sīqiánxiǎnghòu
tư tiền tưởng hậu
cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và…
思前想后 (sīqiánxiǎnghòu, Hán Việt: tư tiền tưởng hậu) nghĩa là cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
思 tư · 20 từ
意思yìsiý nghĩa不好意思bù hǎoyìsingại quá有意思yǒu yìsithú vị, hay没意思méi yìsichán, vô vị思想sīxiǎngsuy nghĩ思考sīkǎosuy ngẫm思维sīwéisuy nghĩ思路sīlùdòng suy nghĩ
前 tiền · 49 từ
前面qiánmiànphía trước以前yǐqiántrước đây面前miànqiántrước mặt前天qiántiānngày hôm kia前年qiánniánnăm kia之前zhīqiántrước目前mùqiánhiện tại提前tíqiándời lên ngày sớm hơn
想 tưởng · 28 từ
想法xiǎngfǎcách nghĩ梦想mèngxiǎngmơ ước理想lǐxiǎngmột lý tưởng思想sīxiǎngsuy nghĩ想象xiǎngxiàngtưởng tượng想念xiǎngniànnhớ幻想huànxiǎngmơ tưởng联想liánxiǎngliên tưởng