Tâm HSK

思前想后

sīqiánxiǎnghòu
tư tiền tưởng hậu
cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và…

思前想后 (sīqiánxiǎnghòu, Hán Việt: tư tiền tưởng hậu) nghĩa là cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

思 tư · 20 từ

前 tiền · 49 từ

想 tưởng · 28 từ

后 hậu · 51 từ