Tâm HSK

敬而远之

jìngéryuǎnzhī
kính nhi viễn chi
kính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng

敬而远之 (jìngéryuǎnzhī, Hán Việt: kính nhi viễn chi) nghĩa là kính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

敬 kính · 14 từ

而 nhi · 31 từ

远 viễn · 18 từ

之 chi · 31 từ