知识分子 (zhīshifènzǐ, Hán Việt: tri thức phân tử) nghĩa là trí thức; giới tri thức; người có học. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
知 tri · 26 từ
知道zhīdàobiết通知tōngzhīthông báo知识zhīshikiến thức知名zhīmíngnổi tiếng得知dézhītìm ra认知rènzhīnhận thức众所周知zhòngsuǒzhōuzhīai ai cũng biết不知bùzhīkhông biết
识 thức · 15 từ
认识rènshibiết知识zhīshikiến thức意识yìshíý thức常识chángshíkiến thức chung识别shíbiéphân biệt见识jiànshimở mang kiến thức về điều gì共识gòngshíhiểu biết chung相识xiāngshílàm quen
分 phân · 57 từ
分钟fēnzhōngphút分开fēnkāitách ra得分défēnghi điểm部分bùfenphần十分shífēnrất分数fēnshùđiểm分为fēnwéichia thành分析fēnxīphân tích