亲和力 (qīnhélì, Hán Việt: thân hòa lực) nghĩa là (sự) ấm áp; cách tiếp cận; dễ gần. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
亲 thân · 21 từ
父亲fùqīncha母亲mǔqīnmẹ亲戚qīnqimột người thân亲爱qīnàithân yêu亲自qīnzìđích thân亲人qīnrénngười thân thiết亲切qīnqièthân thiện亲情qīnqíngtình cảm
和 hòa · 21 từ
暖和nuǎnhuoấm和平hépínghòa bình和谐héxiéhài hòa温和wēnhénhẹ nhàng共和国gònghéguónước cộng hòa和尚héshangnhà sư Phật giáo和解héjiěgiải quyết平和pínghénhẹ nhàng