Tâm HSK

亲和力

qīnhélì
thân hòa lực
(sự) ấm áp; cách tiếp cận; dễ gần

亲和力 (qīnhélì, Hán Việt: thân hòa lực) nghĩa là (sự) ấm áp; cách tiếp cận; dễ gần. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

亲 thân · 21 từ

和 hòa · 21 từ

力 lực · 64 từ