奇花异草 (qíhuāyìcǎo, Hán Việt: kì hoa dị thảo) nghĩa là rất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
奇 kì · 13 từ
奇怪qíguàikỳ lạ奇迹qíjìphép màu好奇hàoqítò mò神奇shénqíphép màu传奇chuánqíhuyền thoại奇妙qímiàotuyệt vời惊奇jīngqíkinh ngạc奇特qítèđặc biệt
花 hoa · 22 từ
花园huāyuánvườn开花kāihuānở hoa鲜花xiānhuāhoa零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt花费huāfèichi phí花生huāshēngđậu phộng菊花júhuāhoa cúc梅花méihuāhoa mai
异 dị · 14 từ
异常yìchángbất thường差异chāyìsự khác biệt优异yōuyìxuất sắc异性yìxìngkhác giới怪异guàiyìquái dị变异biànyìbiến dị异议yìyìphản đối诧异chàyìkinh ngạc