保护地球母亲
Bảo vệ Mẹ Trái Đất. Bài 14 giáo trình chuẩn HSK4 có 32 từ mới và 5 điểm ngữ pháp, chủ đề bảo vệ môi trường.
Từ mới (32 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 抱歉 | bàoqiàn | bão khiểm | xin lỗi, áy náy |
| 乘坐 | chéngzuò | thừa tọa | đi, đáp (xe, tàu, máy bay) |
| 出差 | chū chāi | xuất sai | đi công tác |
| 得意 | déyì | đắc ý | đắc ý, hể hả |
| 地球 | dìqiú | địa cầu | Trái Đất |
| 丢 | diū | đâu | vứt, ném; làm mất |
| 鼓励 | gǔlì | cổ lệ | khuyến khích, động viên |
| 盒子 | hézi | hạp tử | cái hộp |
| 既然 | jìrán | ký nhiên | đã… thì… |
| 减少 | jiǎnshǎo | giảm thiểu | giảm bớt |
| 拒绝 | jùjué | cự tuyệt | từ chối |
| 空 | kōng | không | trống, rỗng |
| 垃圾桶 | lājītǒng | lạp ngập dũng | thùng rác |
| 毛巾 | máojīn | mao cân | khăn mặt, khăn tắm |
| 美丽 | měilì | mỹ lệ | đẹp |
| 目的 | mùdì | mục đích | mục đích |
| 暖 | nuǎn | noãn | ấm, ấm áp |
| 扔 | rēng | nhưng | ném, vứt bỏ |
| 省 | shěng | tỉnh | tiết kiệm |
| 数量 | shùliàng | số lượng | số lượng |
| 速度 | sùdù | tốc độ | tốc độ |
| 塑料袋 | sùliàodài | tố liệu đại | túi ni-lông |
| 停 | tíng | đình | dừng, ngừng |
| 卫生间 | wèishēngjiān | vệ sinh gian | nhà vệ sinh, phòng tắm |
| 温度 | wēndù | ôn độ | nhiệt độ |
| 污染 | wūrǎn | ô nhiễm | ô nhiễm; làm ô nhiễm |
| 行 | xíng | hành | được, ổn |
| 牙膏 | yágāo | nha cao | kem đánh răng |
| 以 | yǐ | dĩ | bằng, lấy, dựa vào |
| 于是 | yúshì | ư thị | thế là, vì vậy |
| 脏 | zāng | tạng | bẩn |
| 重 | zhòng | trọng | nặng |
Ngữ pháp
够: đủ, khá
够 vừa là động từ “đủ” (钱够了、时间不够), vừa là phó từ đứng trước tính từ, nghĩa “khá, đủ…”, nhấn mạnh mức độ: 够大、够热的. Câu phủ định dùng 不够, không dùng 没够 với nghĩa “không đủ”.
Giới từ 以
以 (văn viết) = “bằng, lấy, theo”: chỉ cách thức hoặc căn cứ của hành động, đứng trước động từ: 以最快的速度跑. Cấu trúc 以 A 为 B = “lấy A làm B”. Người Việt hay bỏ 的 trong 以最快的速度 — nên giữ 的.
Liên từ 既然
既然 = “đã… thì…”: vế trước là sự thật cả hai bên đều đã biết, vế sau đưa ra kết luận hoặc lời khuyên, thường có 就. Khác 因为: 因为 nêu nguyên nhân mới, còn 既然 dựa vào điều đã rõ để đề nghị.
Liên từ 于是
于是 = “thế là, vì vậy”, nối hai sự việc ĐÃ xảy ra, việc sau do việc trước dẫn tới. Chỉ dùng kể chuyện đã xảy ra, không dùng cho lời khuyên hay mệnh lệnh (không nói 于是你去吧).
Trợ từ 什么的
什么的 đặt sau một hoặc vài sự vật liệt kê, nghĩa là “vân vân, các thứ”. Dùng trong khẩu ngữ, đứng cuối danh sách; không đứng trước danh sách.