人与自然
Con người và thiên nhiên. Bài 17 giáo trình chuẩn HSK4 có 29 từ mới và 5 điểm ngữ pháp, chủ đề thiên nhiên và môi trường.
Từ mới (29 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 抱 | bào | bão | ôm, bế |
| 倒 | dào | đảo | lại, ngược lại (chỉ sự trái ngược) |
| 底 | dǐ | để | đáy; cuối (tháng, năm) |
| 放暑假 | fàng shǔjià | phóng thử giả | nghỉ hè |
| 干 | gàn | cán | làm |
| 公里 | gōnglǐ | công lý | ki-lô-mét |
| 广播 | guǎngbō | quảng bá | phát thanh; chương trình phát thanh |
| 海洋 | hǎiyáng | hải dương | biển, đại dương |
| 活泼 | huópō | hoạt bát | hoạt bát, nhanh nhẹn |
| 竞争 | jìngzhēng | cạnh tranh | cạnh tranh |
| 老虎 | lǎohǔ | lão hổ | hổ, cọp |
| 凉快 | liángkuai | lương khoái | mát mẻ |
| 毛 | máo | mao | lông |
| 梦 | mèng | mộng | giấc mơ |
| 难受 | nánshòu | nan thụ | khó chịu (trong người, trong lòng) |
| 暖和 | nuǎnhuo | noãn hòa | ấm áp |
| 排队 | pái duì | bài đội | xếp hàng |
| 排列 | páiliè | bài liệt | sắp xếp (theo thứ tự) |
| 热闹 | rènao | nhiệt nháo | náo nhiệt, nhộn nhịp |
| 仍然 | réngrán | nhưng nhiên | vẫn, vẫn còn |
| 入口 | rùkǒu | nhập khẩu | lối vào, cổng vào |
| 森林 | sēnlín | sâm lâm | rừng |
| 社会 | shèhuì | xã hội | xã hội |
| 剩 | shèng | thặng | còn lại |
| 趟 | tàng | thảng | chuyến, lượt (lượng từ cho việc đi lại) |
| 严格 | yángé | nghiêm cách | nghiêm khắc, nghiêm ngặt |
| 云 | yún | vân | mây |
| 照 | zhào | chiếu | chụp (ảnh); chiếu, soi |
| 美人鱼 | Měirényú | mỹ nhân ngư | người cá |
Ngữ pháp
Phó từ 倒 (chỉ sự trái ngược)
倒 (dào) = “lại, ngược lại”, dùng khi sự việc trái với điều mình nghĩ hoặc trái với lẽ thường. 倒 là phó từ: đứng sau chủ ngữ, trước động từ/tính từ, không đứng đầu câu như “ngược lại” trong tiếng Việt.
Động từ 干
干 (gàn) là “làm”, dùng nhiều trong khẩu ngữ, gần nghĩa với 做: 干什么 (làm gì), 干活儿 (làm việc), 干得好 (làm tốt). Chú ý phân biệt với 干 (gān) nghĩa là “khô” trong 干净, 干杯.
Lượng từ động lượng 趟
趟 đếm số chuyến đi đi về về: 去一趟, 来了两趟, 跑了三趟. Chỉ dùng với động từ di chuyển (去, 来, 回, 跑, 走); với hành động khác dùng 次. 了 đứng ngay sau động từ, không đặt sau nơi chốn.
Cấu trúc 为了……而……
Nghĩa là “vì… mà…”, “để… nên…”, mang sắc thái trang trọng, hay gặp trong văn viết. 为了 nêu mục đích, 而 nối mục đích với hành động phía sau. 而 phải đứng ngay trước động từ, không đứng trước 为了.
Phó từ 仍然
仍然 = “vẫn, vẫn còn”, chỉ tình trạng không thay đổi dù hoàn cảnh đã khác; trang trọng hơn 还 / 还是. Thường đi với 虽然…, 但是… . Đứng sau chủ ngữ, trước vị ngữ.