节衣缩食 (jiéyīsuōshí, Hán Việt: tiết y súc thực) nghĩa là sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
节 tiết · 32 từ
节目jiémùchương trình节日jiérìngày lễ季节jìjiéthời gian过节guòjiéăn mừng lễ hội节约jiéyuētiết kiệm节假日jiéjiàrìngày nghỉ công cộng细节xìjiéchi tiết环节huánjiéđốt
衣 y · 15 từ
衣服yīfuquần áo大衣dàyīáo khoác dài上衣shàngyīáo khoác洗衣机xǐyījīmáy giặt雨衣yǔyīáo mưa毛衣máoyīáo len内衣nèiyīđồ lót衣食住行yīshízhùxíngáo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại
缩 súc · 13 từ
缩小suōxiǎogiảm缩短suōduǎnrút ngắn压缩yāsuōnén收缩shōusuōrút lại浓缩nóngsuōcô đặc萎缩wěisuōhéo退缩tuìsuōlùi lại缩水suōshuǐbị co lại