Tâm HSK

节衣缩食

jiéyīsuōshí
tiết y súc thực
sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện

节衣缩食 (jiéyīsuōshí, Hán Việt: tiết y súc thực) nghĩa là sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

节 tiết · 32 từ

衣 y · 15 từ

缩 súc · 13 từ

食 thực · 17 từ