供不应求 (gōngbùyìngqiú, Hán Việt: cung bất ứng cầu) nghĩa là cung không đáp ứng cầu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
供 cung · 7 từ
提供tígōngđề nghị供应gōngyìngcung cấp供给gōngjǐcung cấp供暖gōngnuǎncung cấp hệ thống sưởi供奉gòngfèngcúng tế供求gōngqiúcung và cầu
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
应 ứng · 24 từ
应该yīnggāinên答应dāyingtrả lời适应shìyìngthích nghi应聘yìngpìnchấp nhận lời mời làm việc反应fǎnyìngphản ứng应当yīngdāngnên应用yìngyòngđưa vào sử dụng应对yìngduìtrả lời