Tâm HSK

Từ vựng HSK 5 – trang 2

Cấp HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 1546 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
显得xiǎndehiển đắcdường như
物质wùzhìvật chấtvật chất
亲自qīnzìthân tựđích thân
承担chéngdānthừa đamđảm nhận
面临miànlíndiện lâmđối mặt với cái gì đó
神秘shénmìthần bíhuyền bí
自动zìdòngtự độngtự động
明确míngquèminh xácrõ ràng
结合jiéhékết hợpkết hợp
当中dāngzhōngđương trunggiữa
男子nánzǐnam tửmột người đàn ông
登记dēngjìđăng kýđăng ký
躲duǒđóatrốn
来源láiyuánlai nguyênnguồn
生存shēngcúnsinh tồntồn tại
充分chōngfènsung phânđầy đủ
批pīphêxác minh
主人zhǔrénchủ nhânchủ
经典jīngdiǎnkinh điểnkinh điển
法院fǎyuànpháp việntòa án
醉zuìtúysay
念niànniệmđọc
背景bèijǐngbối cảnhbối cảnh
进步jìnbùtiến bộtiến bộ
对待duìdàiđối đãiđối xử
大会dàhuìđại hộiđại hội
或是huòshìhoặc thịhoặc
现象xiànxiànghiện tượnghiện tượng
实力shílìthật lựcsức mạnh
私人sīréntư nhânriêng tư
一路yīlùnhất lộcả chặng đường
领域lǐngyùlĩnh vựcmiền
拼pīnbínhchắp vá
湖húhồhồ
主动zhǔdòngchủ độngchủ động
服装fúzhuāngphục trangtrang phục
硬yìngngạnhcứng
形式xíngshìhình thứcbề ngoài
毕竟bìjìngtất cánhsau tất cả
居民jūmíncư dâncư dân
限制xiànzhìhạn chếhạn chế
恭喜gōngxǐcung hỉchúc mừng
万一wànyīvạn nhấtphòng khi
如今rújīnnhư kimngày nay
前往qiánwǎngtiền vãngđi đến
分手fēnshǒuphân thủchia tay
恋爱liànàiluyến áiyêu lãng mạn
成立chénglìthành lậpthiết lập
团队tuánduìđoàn độiđội nhóm
歌曲gēqǔca khúcbài hát
模式móshìmô thứcchế độ
细节xìjiétế tiếtchi tiết
唉āiaithán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra
现代xiàndàihiện đạithời hiện đại
维持wéichíduy trìgiữ
道理dàoliđạo lílý do
迅速xùnsùtấn tốcnhanh chóng
似的shìdetự đíchdường như
必bìtấtnhất định
出席chūxíxuất tịchtham dự
深刻shēnkèthâm khắcsâu sắc
婚礼hūnlǐhôn lễlễ cưới
全面quánmiàntoàn diệntoàn diện
体验tǐyànthể nghiệmtrải nghiệm
坚强jiānqiángkiên cườngkiên cường
玻璃bōlipha lithủy tinh
话题huàtíthoại đềchủ đề
古gǔcổcổ
咬yǎogiảocắn
合法héfǎhợp pháphợp pháp
工程gōngchéngcông trìnhkỹ thuật
实施shíshīthật thithực hiện
湿shīthấpẩm
缺乏quēfákhuyết phạpthiếu
暗ànámtối
诗shīthibài thơ
类型lèixíngloại hìnhloại
锁suǒtỏakhóa
造zàotạolàm
重复chóngfùtrọng phụclặp lại
个性gèxìngcá tínhcá tính
批准pīzhǔnphê chuẩnphê duyệt
他人tāréntha nhânngười khác
前进qiánjìntiền tiếntiến lên
骂màmạmắng
机器jīqìcơ khímáy móc
守shǒuthủcanh gác
滑huáhoạttrượt
操作cāozuòthao táclàm việc
达成dáchéngđạt thànhđạt được
标志biāozhìtiêu chídấu hiệu
公布gōngbùcông bốcông bố
本人běnrénbản nhântôi
人才réncáinhân tàitài năng
黄金huángjīnhoàng kimvàng
魅力mèilìmị lựcsự quyến rũ
舞蹈wǔdǎovũ đạomúa
伙伴huǒbànhỏa bạnđối tác
因素yīnsùnhân tốyếu tố
发布fābùphát bốphát hành
忍rěnnhẫnchịu đựng
双方shuāngfāngsong phươngsong phương
摸mōmạcsờ bằng tay
组成zǔchéngtổ thànhhình thành
退出tuìchūthối xuấtrút lui
离婚líhūnli hônly hôn
库kùkhốnhà kho
吵chǎosảocãi nhau
奖励jiǎnglìtưởng lệthưởng
温暖wēnnuǎnôn noãnấm áp
承受chéngshòuthừa thụchịu đựng
齐qítềgọn gàng
市民shìmínthị dâncư dân thành phố
人口rénkǒunhân khẩudân số
咨询zīxúntư tuântư vấn
地位dìwèiđịa vịvị trí
表面biǎomiànbiểu diệnbề mặt
青qīngthanhmàu xanh lá
顺shùnthuậntuân theo
登dēngđăngleo
不幸bùxìngbất hạnhbất hạnh
结构jiégòukết cấucấu trúc
妇女fùnǚphụ nữphụ nữ
领先lǐngxiānlĩnh tiêndẫn đầu
矛盾máodùnmâu thuẫnmâu thuẫn
上升shàngshēngthượng thăngtăng lên
围wéivibao quanh
完整wánzhěnghoàn chỉnhhoàn chỉnh
路线lùxiànlộ tuyếnhành trình
煮zhǔchửnấu
碰pèngbínhchạm
在乎zàihutại hồphụ thuộc vào
飞行fēixíngphi hànhbay
较jiàogiácso sánh
请求qǐngqiúthỉnh cầuyêu cầu
纪念jìniànkỉ niệmtưởng niệm
福fúphúcphúc lành
族zútộcchủng tộc
全新quánxīntoàn tânhoàn toàn mới
插chāsápcắm
分别fēnbiéphân biệtchia tay
愿望yuànwàngnguyện vọngkhát vọng
圆yuánviênhình tròn
广场guǎngchǎngnghiễm trườngquảng trường
地下dìxiàđịa hạdưới lòng đất
臭chòuxúmùi hôi
违法wéifǎvi phápbất hợp pháp
长期chángqītrường kỳdài hạn
灰huīhôitro
堆duīđôichất đống
保留bǎoliúbảo lưugiữ
品pǐnphẩmhàng hóa
收集shōujíthu tậpthu thập
深入shēnrùthâm nhậpthâm nhập sâu
情感qínggǎntình cảmcảm giác
称为chēngwéixưng viđược gọi là
车辆chēliàngxa lượngphương tiện giao thông
使得shǐdesử đắccó thể sử dụng
当年dāngniánđương niênnhững ngày đó
公寓gōngyùcông ngụtoà nhà chung cư
人群rénqúnnhân quầnđám đông
依靠yīkàoy kháodựa vào cái gì đó
弱ruònhượcyếu
产chǎnsảnsinh đẻ
不足bùzúbất túckhông đủ
报警bàojǐngbáo cảnhbáo động
业务yèwùnghiệp vụkinh doanh
驾驶jiàshǐgiá sửđiều khiển
计算jìsuànkế toánđếm
开发kāifākhai phátkhai thác
甲jiǎgiápthiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]
始终shǐzhōngthủy chungtừ đầu đến cuối
争zhēngtranhcố gắng giành
贡献gòngxiàncống hiếnđóng góp
划huáhoachèo
出版chūbǎnxuất bảnxuất bản
移yídidi chuyển
测cètrắckhảo sát
诊断zhěnduànchẩn đoạnchẩn đoán
剪jiǎntiễnkéo
临时línshílâm thờikhi thời gian đến gần
富fùphúgiàu
物品wùpǐnvật phẩmhàng hóa
单独dāndúđan độcmột mình
止zhǐchỉdừng
保安bǎoānbảo anbảo đảm an ninh công cộng
实验室shíyànshìthật nghiệm thấtphòng thí nghiệm
平衡pínghéngbình hànhcân bằng
全体quántǐtoàn thểtất cả
开放kāifàngkhai phóngnở hoa
挤jǐtễchen chúc
医学yīxuéy họcy học
大型dàxíngđại hìnhlớn
作出zuòchūtác xuấtđưa ra
搜索sōusuǒsưu táctìm kiếm
炸zhátạcchiên ngập dầu
展开zhǎnkāitriển khaimở ra
把握bǎwòbả ácnắm bắt
酒吧jiǔbātửu baquán bar
胃wèivịdạ dày
成就chéngjiùthành tựuthành tựu
激烈jīlièkích liệtmãnh liệt
想念xiǎngniàntưởng niệmnhớ
预测yùcèdự trắcdự báo
勇气yǒngqìdũng khícan đảm
固定gùdìngcố địnhcố định
注册zhùcèchú sáchđăng ký
果然guǒránquả nhiênthực sự
位于wèiyúvị vunằm ở
静jìngtĩnhyên
摇yáodiêulắc
需求xūqiúnhu cầuyêu cầu
展现zhǎnxiàntriển hiệnmở ra trước mắt
培养péiyǎngbồi dưỡngnuôi dưỡng
平静píngjìngbình tĩnhtĩnh lặng
谈话tánhuàđàm thoạinói chuyện
平安píngānbình anbình an
传说chuánshuōtruyện thuyếttruyền thuyết
环节huánjiéhoàn tiếtđốt
转变zhuǎnbiànchuyển biếnthay đổi
至今zhìjīnchí kimcho đến nay
无数wúshùvô sổvô số
后果hòuguǒhậu quảhậu quả
打破dǎpòđả phálàm vỡ
违反wéifǎnvi phảnvi phạm
全力quánlìtoàn lựcvới tất cả sức lực
石头shítouthạch đầuđá
主持zhǔchíchủ trìphụ trách
软ruǎnnhuyễnmềm
关闭guānbìquan bếđóng
访问fǎngwènphóng vấnthăm
签名qiānmíngthiêm danhký tên
先进xiānjìntiên tiếntiên tiến
摄影shèyǐngnhiếp ảnhchụp ảnh
交换jiāohuàngiao hoántrao đổi
描述miáoshùmiêu thuậtmô tả
今日jīnrìkim nhậthôm nay
届jiègiớiđến
挡dǎngđángchống cự
认rènnhậnnhận ra
亿yìức100 triệu
在场zàichǎngtại trườngcó mặt
敏感mǐngǎnmẫn cảmnhạy cảm
运气yùnqivận khívận may
玩具wánjùngoạn cụđồ chơi
防止fángzhǐphòng chỉngăn chặn
年纪niánjìniên kỉtuổi
智慧zhìhuìtrí tuệtrí tuệ
设置shèzhìthiết tríthiết lập
含hánhàmngậm trong miệng
采用cǎiyòngthải dụngáp dụng
夫妇fūfùphu phụmột cặp
摔shuāisuấtném xuống
手指shǒuzhǐthủ chỉngón tay
沟通gōutōngcâu thôngkết nối
结论jiélùnkết luậnkết luận
提升tíshēngđề thăngthăng chức
化学huàxuéhóa họchóa học
总之zǒngzhītổng chitóm lại
地面dìmiànđịa diệnsàn
天空tiānkōngthiên khôngbầu trời
统一tǒngyīthống nhấtthống nhất
制度zhìdùchế độhệ thống
绕ràonhiễuquấn
玉米yùmǐngọc mễngô
工业gōngyècông nghiệpcông nghiệp
身材shēncáithân tàivóc dáng
设施shèshīthiết thicơ sở vật chất
腰yāoyêueo
抱怨bàoyuànbão oánphàn nàn
从事cóngshìtòng sựlàm
无关wúguānvô quankhông liên quan
义务yìwùnghĩa vụnhiệm vụ
奇迹qíjìkì tíchphép màu
运用yùnyòngvận dụngsử dụng
逐渐zhújiàntrục tiệmdần dần
动手dòngshǒuđộng thủbắt đầu
靠近kàojìnkháo cậnở gần
制定zhìdìngchế địnhsoạn thảo
沉默chénmòtrầm mặcít nói
直播zhíbōtrực báphát sóng trực tiếp
独特dútèđộc đặcđộc đáo
应当yīngdāngứng đươngnên
罚fáphạttrừng phạt
交往jiāowǎnggiao vãnggiao thiệp
各自gèzìcác tựmỗi
糟糕zāogāotao caoquá tệ
空中kōngzhōngkhông trungtrên bầu trời
连接liánjiēliên tiếpliên kết
药品yàopǐndược phẩmdược phẩm
影片yǐngpiànảnh phiếnbản sao của phim
拆chāisáchxé mở
退休tuìxiūthối hưunghỉ hưu
此时cǐshíthử thờibây giờ
当作dàngzuòđương tácxem như
蛇shéxàrắn
成果chéngguǒthành quảkết quả
眼泪yǎnlèinhãn lệnước mắt
画面huàmiànhọa diệncảnh
精力jīnglìtinh lựcnăng lượng
隔gécáchtách ra
等于děngyúđẳng vubằng
概念gàiniànkhái niệmkhái niệm
周年zhōuniánchu niênkỷ niệm
宽kuānkhoanrộng
统计tǒngjìthống kếthống kê
创作chuàngzuòsang tácsáng tác
本地běndìbản địađịa phương
大脑dànǎođại nãonão
据说jùshuōcư thuyếtnghe nói rằng
自身zìshēntự thânbản thân
特征tèzhēngđặc chinhđặc điểm
去世qùshìkhứ thếqua đời
大事dàshìđại sựsự kiện lớn
县xiànhuyềnhuyện
平均píngjūnbình quântrung bình
询问xúnwèntuân vấnhỏi thông tin
事物shìwùsự vậtsự vật
演讲yǎnjiǎngdiễn giảngdiễn thuyết
屏幕píngmùbình mạcmàn hình
软件ruǎnjiànnhuyễn kiệnphần mềm
严肃yánsùnghiêm túctrang nghiêm
负担fùdānphụ đamgánh chịu
否认fǒurènphủ nhậntuyên bố không đúng
肌肉jīròucơ nhụccơ
随后suíhòutùy hậungay sau đó
安慰ānwèian úyan ủi
过分guòfènquá phânquá mức
升级shēngjíthăng cấplên một cấp
加速jiāsùgia tốctăng tốc
人体réntǐnhân thểcơ thể người
反而fǎnérphản nhingược lại
体会tǐhuìthể hộibiết từ kinh nghiệm
培训péixùnbồi huấnnuôi dưỡng
税shuìthuếthuế
独自dúzìđộc tựmột mình
扩大kuòdàkhoách đạimở rộng
推进tuījìnthôi tiếnthúc đẩy
搜sōusưutìm kiếm
安装ānzhuāngan tranglắp đặt
大众dàzhòngđại chúngquần chúng
假如jiǎrúgiả nhưnếu
相对xiāngduìtương đốitương đối
改善gǎishàncải thiệncải thiện
拥抱yōngbàoủng bãoôm ấp
晒shàisáichiếu vào
计算机jìsuànjīkế toán cơmáy tính
房屋fángwūphòng ốcnhà
农民nóngmínnông dânnông dân
买卖mǎimàimãi mạimua bán
形势xíngshìhình thếhoàn cảnh
劝quànkhuyếnkhuyên
出售chūshòuxuất thụbán
总部zǒngbùtổng bộtrụ sở chính
分离fēnlíphân litách rời
运输yùnshūvận thâuvận chuyển
扇shānphiếnquạt
利润lìrùnlợi nhuậnlợi nhuận
堵dǔđổchặn
珍惜zhēnxītrân tíchtrân trọng
传播chuánbōtruyện bátruyền bá
匹pīthấtbạn đời
随意suíyìtùy ýtheo ý muốn
好奇hàoqíhảo kìtò mò
集体jítǐtập thểtập thể
预计yùjìdự kếdự báo
收获shōuhuòthu hoạchthu hoạch
装饰zhuāngshìtrang sứctrang trí
锅guōoanồi
太太tàitaithái tháiphụ nữ đã kết hôn
轻易qīngyìkhinh dịchdễ dàng
强调qiángdiàocường điềunhấn mạnh
丑chǒusửuchú hề
分配fēnpèiphân phốiphân phối
账户zhànghùtrướng hộtài khoản ngân hàng
当成dàngchéngđương thànhcoi như
适当shìdàngthích đươngphù hợp
如同rútóngnhư đồnggiống như
修改xiūgǎitu cảisửa đổi
提起tíqǐđề khởinhắc đến
冻dòngđốngđóng băng
要不yàobùyếu bấtnếu không thì
辞职cízhítừ chứctừ chức
遵守zūnshǒutuân thủtuân thủ
抓紧zhuājǐntrảo khẩnnắm chắc
相处xiāngchǔtương xửtiếp xúc
建造jiànzàokiến tạoxây dựng
反映fǎnyìngphản ánhphản chiếu
思维sīwéitư duysuy nghĩ
保存bǎocúnbảo tồnbảo tồn
饼bǐngbínhbánh tròn dẹt
阵zhèntrậnbố trí quân đội
地震dìzhènđịa chấnđộng đất
电视台diànshìtáiđiện thị thaiđài truyền hình
发明fāmíngphát minhphát minh
疼痛téngtòngđông thốngđau
返回fǎnhuíphản hồitrở về
玫瑰méiguīmân côicây hồng rugosa
过度guòdùquá độquá mức
挥huīhuyvẫy