Từ vựng HSK 5 – trang 3
Cấp HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 1546 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 突出 | tūchū | đột xuất | nổi bật |
| 富有 | fùyǒu | phú hữu | giàu có |
| 减肥 | jiǎnféi | giảm phì | giảm cân |
| 电池 | diànchí | điện trì | pin, ắc quy |
| 乐观 | lèguān | lạc quan | lạc quan |
| 产业 | chǎnyè | sản nghiệp | công nghiệp |
| 涨 | zhǎng | trướng | tăng |
| 热烈 | rèliè | nhiệt liệt | nhiệt tình |
| 吨 | dūn | đốn | tấn |
| 居住 | jūzhù | cư trụ | cư trú |
| 相似 | xiāngsì | tương tự | tương tự |
| 担任 | dānrèn | đam nhâm | giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước |
| 广 | yǎn | nghiễm | bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán , xuất hiện trong 店, 序… |
| 宿舍 | sùshè | túc xá | ký túc xá |
| 线路 | xiànlù | tuyến lộ | dây |
| 沉 | chén | trầm | chìm |
| 善良 | shànliáng | thiện lương | tốt bụng và thật thà |
| 可靠 | kěkào | khả kháo | đáng tin cậy |
| 其余 | qíyú | kì dư | phần còn lại |
| 规模 | guīmó | quy mô | quy mô |
| 决心 | juéxīn | quyết tâm | quyết tâm |
| 乡村 | xiāngcūn | hương thôn | mộc mạc |
| 捡 | jiǎn | kiểm | nhặt lên |
| 蔬菜 | shūcài | sơ thái | rau |
| 哪怕 | nǎpà | na phạ | thậm chí |
| 补充 | bǔchōng | bổ sung | bổ sung |
| 伙 | huǒ | hỏa | bữa ăn |
| 最初 | zuìchū | tối sơ | đầu tiên |
| 克服 | kèfú | khắc phục | khắc phục |
| 薄 | bó | bạc | ít ỏi |
| 装修 | zhuāngxiū | trang tu | trang trí |
| 填 | tián | điền | lấp hoặc nhồi |
| 成分 | chéngfèn | thành phân | thành phần |
| 同一 | tóngyī | đồng nhất | giống hệt |
| 召开 | zhàokāi | triệu khai | triệu tập |
| 有限 | yǒuxiàn | hữu hạn | hạn chế |
| 代替 | dàitì | đại thế | thay thế |
| 过于 | guòyú | quá vu | quá mức |
| 有利 | yǒulì | hữu lợi | có lợi |
| 博物馆 | bówùguǎn | bác vật quán | bảo tàng |
| 热爱 | rèài | nhiệt ái | yêu nhiệt thành |
| 体现 | tǐxiàn | thể hiện | thể hiện |
| 生长 | shēngzhǎng | sinh trường | phát triển |
| 论文 | lùnwén | luận văn | bài báo |
| 半夜 | bànyè | bán dạ | nửa đêm |
| 特色 | tèsè | đặc sắc | đặc trưng |
| 用户 | yònghù | dụng hộ | người dùng |
| 从而 | cóngér | tòng nhi | do đó |
| 整体 | zhěngtǐ | chỉnh thể | thực thể toàn bộ |
| 综合 | zōnghé | tống hợp | toàn diện |
| 形容 | xíngróng | hình dung | miêu tả |
| 列车 | lièchē | liệt xa | tàu hoả |
| 吸收 | xīshōu | hấp thu | hấp thụ |
| 迎接 | yíngjiē | nghênh tiếp | chào đón |
| 改进 | gǎijìn | cải tiến | cải thiện |
| 舒适 | shūshì | thư thích | ấm cúng |
| 建设 | jiànshè | kiến thiết | xây dựng |
| 文学 | wénxué | văn học | văn học |
| 美味 | měiwèi | mĩ vị | ngon |
| 仿佛 | fǎngfú | phảng phật | dường như |
| 漏 | lòu | lậu | rò rỉ |
| 不利 | bùlì | bất lợi | không thuận lợi |
| 难度 | nándù | nan độ | mức độ khó |
| 铁路 | tiělù | thiết lộ | đường sắt |
| 目光 | mùguāng | mục quang | ánh mắt |
| 雾 | wù | vụ | sương mù |
| 伸 | shēn | thân | duỗi |
| 有力 | yǒulì | hữu lực | mạnh mẽ |
| 穷 | qióng | cùng | nghèo |
| 奋斗 | fèndòu | phấn đấu | phấn đấu |
| 约定 | yuēdìng | ước định | thoả thuận |
| 技能 | jìnéng | kĩ năng | khả năng kỹ thuật |
| 消费 | xiāofèi | tiêu phí | tiêu thụ |
| 实行 | shíxíng | thật hành | thực hiện |
| 打扮 | dǎban | đả phẫn | trang trí |
| 乐趣 | lèqù | lạc thú | thích thú |
| 知名 | zhīmíng | tri danh | nổi tiếng |
| 从不 | cóngbù | tòng bất | không bao giờ |
| 裁判 | cáipàn | tài phán | phán xét |
| 渐渐 | jiànjiàn | tiệm tiệm | dần dần |
| 口味 | kǒuwèi | khẩu vị | sở thích của một người |
| 具备 | jùbèi | cụ bị | có |
| 姿势 | zīshì | tư thế | tư thế |
| 增强 | zēngqiáng | tăng cường | tăng cường |
| 谨慎 | jǐnshèn | cẩn thận | cẩn thận |
| 握 | wò | ác | cầm |
| 尽力 | jìnlì | tẫn lực | cố gắng hết sức |
| 陌生 | mòshēng | mạch sinh | lạ |
| 新娘 | xīnniáng | tân nương | cô dâu |
| 扶 | fú | phù | đỡ bằng tay |
| 车祸 | chēhuò | xa họa | tai nạn giao thông |
| 下载 | xiàzǎi | hạ tái | tải xuống |
| 维修 | wéixiū | duy tu | bảo trì |
| 整整 | zhěngzhěng | chỉnh chỉnh | toàn bộ |
| 构成 | gòuchéng | cấu thành | cấu thành |
| 口袋 | kǒudài | khẩu đại | túi |
| 不良 | bùliáng | bất lương | xấu |
| 无限 | wúxiàn | vô hạn | không giới hạn |
| 发言 | fāyán | phát ngôn | phát biểu |
| 真诚 | zhēnchéng | chân thành | thành thật |
| 前来 | qiánlái | tiền lai | đến |
| 平台 | píngtái | bình thai | nền tảng |
| 依据 | yījù | y cư | dựa vào |
| 挣 | zhēng | tránh | dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2] |
| 观念 | guānniàn | quan niệm | khái niệm |
| 催 | cuī | thôi | giục |
| 大胆 | dàdǎn | đại đảm | liều lĩnh |
| 改革 | gǎigé | cải cách | cải cách |
| 嘴巴 | zuǐba | chủy ba | miệng |
| 留言 | liúyán | lưu ngôn | để lại lời nhắn |
| 告别 | gàobié | cáo biệt | rời đi |
| 秘书 | mìshū | bí thư | thư ký |
| 捐 | juān | quyên | từ bỏ |
| 众多 | zhòngduō | chúng đa | đông đảo |
| 卧室 | wòshì | ngọa thất | phòng ngủ |
| 失误 | shīwù | thất ngộ | sai sót |
| 含量 | hánliàng | hàm lượng | hàm lượng |
| 燃烧 | ránshāo | nhiên thiêu | đốt |
| 反复 | fǎnfù | phản phục | lặp đi lặp lại |
| 牙齿 | yáchǐ | nha xỉ | răng |
| 极其 | jíqí | cực kì | cực kỳ |
| 尊敬 | zūnjìng | tôn kính | tôn trọng |
| 包装 | bāozhuāng | bao trang | đóng gói |
| 开通 | kāitōng | khai thông | mở |
| 增 | zēng | tăng | tăng |
| 宠物 | chǒngwù | sủng vật | thú cưng |
| 四处 | sìchù | tứ xử | khắp nơi |
| 同情 | tóngqíng | đồng tình | đồng cảm |
| 病情 | bìngqíng | bệnh tình | tình trạng bệnh |
| 说不定 | shuōbudìng | thuyết bất định | không thể nói chắc |
| 场所 | chǎngsuǒ | trường sở | địa điểm |
| 挑选 | tiāoxuǎn | thiêu tuyển | chọn |
| 成本 | chéngběn | thành bản | chi phí |
| 亲人 | qīnrén | thân nhân | người thân thiết |
| 早已 | zǎoyǐ | tảo dĩ | đã từ lâu |
| 睡眠 | shuìmián | thụy miên | giấc ngủ |
| 比例 | bǐlì | bỉ lệ | tỷ lệ |
| 输入 | shūrù | thâu nhập | nhập khẩu |
| 灯光 | dēngguāng | đăng quang | chiếu sáng |
| 色彩 | sècǎi | sắc thải | màu sắc |
| 劳动 | láodòng | lao động | công việc |
| 创新 | chuàngxīn | sang tân | đề xuất ý tưởng mới |
| 事先 | shìxiān | sự tiên | trước thời hạn |
| 失业 | shīyè | thất nghiệp | thất nghiệp |
| 无效 | wúxiào | vô hiệu | không hợp lệ |
| 哎呀 | āiyā | ai nha | thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ |
| 新人 | xīnrén | tân nhân | người mới |
| 刚好 | gānghǎo | cương hảo | vừa |
| 规律 | guīlǜ | quy luật | quy luật |
| 待遇 | dàiyù | đãi ngộ | đãi ngộ |
| 淡 | dàn | đạm | nhạt |
| 比分 | bǐfēn | bỉ phân | tỷ số |
| 上下 | shàngxià | thượng hạ | lên xuống |
| 物理 | wùlǐ | vật lí | vật lý |
| 机器人 | jīqìrén | cơ khí nhân | người máy |
| 前途 | qiántú | tiền đồ | triển vọng |
| 营养 | yíngyǎng | doanh dưỡng | dinh dưỡng |
| 说服 | shuōfú | thuyết phục | thuyết phục |
| 朵 | duǒ | đóa | bông hoa |
| 成人 | chéngrén | thành nhân | đến tuổi trưởng thành |
| 距 | jù | cự | cách một khoảng ... từ |
| 汽油 | qìyóu | khí du | xăng |
| 浓 | nóng | nùng | đậm |
| 传递 | chuándì | truyện đệ | truyền đạt |
| 毛病 | máobìng | mao bệnh | lỗi |
| 沿 | yán | duyên | dọc theo |
| 逻辑 | luóji | la tập | logic |
| 脸色 | liǎnsè | kiểm sắc | nước da |
| 用品 | yòngpǐn | dụng phẩm | đồ dùng |
| 擅长 | shàncháng | thiện trường | giỏi về |
| 兔子 | tùzi | thỏ tử | thỏ |
| 弯 | wān | loan | uốn cong |
| 忽视 | hūshì | hốt thị | sao nhãng |
| 密切 | mìqiè | mật thiết | gần gũi |
| 哲学 | zhéxué | triết học | triết học |
| 光明 | guāngmíng | quang minh | ánh sáng |
| 嘉宾 | jiābīn | gia tân | khách quý |
| 象征 | xiàngzhēng | tượng chinh | biểu tượng |
| 小型 | xiǎoxíng | tiểu hình | quy mô nhỏ |
| 本质 | běnzhì | bản chất | bản chất |
| 提问 | tíwèn | đề vấn | đặt câu hỏi |
| 录取 | lùqǔ | lục thủ | chấp nhận ứng viên vượt kỳ thi đầu vào |
| 浅 | jiān | thiển | âm thanh nước chảy |
| 犹豫 | yóuyù | do dự | do dự |
| 实践 | shíjiàn | thật tiễn | thực hành |
| 好转 | hǎozhuǎn | hảo chuyển | cải thiện |
| 当前 | dāngqián | đương tiền | thời điểm hiện tại |
| 早期 | zǎoqī | tảo kỳ | giai đoạn đầu |
| 难得 | nándé | nan đắc | hiếm khi |
| 讲述 | jiǎngshù | giảng thuật | kể về |
| 从前 | cóngqián | tòng tiền | trước đây |
| 大厦 | dàshà | đại hạ | hoặc… |
| 损害 | sǔnhài | tổn hại | tổn hại |
| 品质 | pǐnzhì | phẩm chất | tính cách |
| 设立 | shèlì | thiết lập | thiết lập |
| 预防 | yùfáng | dự phòng | ngăn ngừa |
| 效率 | xiàolǜ | hiệu suất | hiệu suất |
| 情景 | qíngjǐng | tình cảnh | cảnh tượng |
| 必然 | bìrán | tất nhiên | không thể tránh khỏi |
| 珍贵 | zhēnguì | trân quý | quý giá |
| 赔 | péi | bồi | bồi thường tổn thất |
| 摘 | zhāi | trích | hái |
| 写作 | xiězuò | tả tác | viết |
| 商人 | shāngrén | thương nhân | thương nhân |
| 糟 | zāo | tao | bã |
| 业余 | yèyú | nghiệp dư | vào thời gian rảnh |
| 学者 | xuézhě | học giả | học giả |
| 古老 | gǔlǎo | cổ lão | cổ xưa |
| 危害 | wēihài | nguy hại | gây nguy hại |
| 对比 | duìbǐ | đối bỉ | so sánh |
| 手续 | shǒuxù | thủ tục | thủ tục |
| 季度 | jìdù | quý độ | quý của một năm |
| 四周 | sìzhōu | tứ chu | xung quanh |
| 休闲 | xiūxián | hưu nhàn | giải trí |
| 签字 | qiānzì | thiêm tự | ký tên |
| 戏剧 | xìjù | hí kịch | một vở kịch |
| 围绕 | wéirào | vi nhiễu | xoay quanh |
| 在内 | zàinèi | tại nội | trong đó |
| 缩小 | suōxiǎo | súc tiểu | giảm |
| 含有 | hányǒu | hàm hữu | chứa |
| 偶然 | ǒurán | ngẫu nhiên | tình cờ |
| 掌声 | zhǎngshēng | chưởng thanh | tràng vỗ tay |
| 接收 | jiēshōu | tiếp thu | sự tiếp nhận |
| 种子 | zhǒngzi | chủng tử | hạt giống |
| 模糊 | móhu | mô hồ | mơ hồ |
| 差别 | chābié | soa biệt | khác biệt |
| 赞成 | zànchéng | tán thành | tán thành |
| 更新 | gēngxīn | canh tân | thay cũ đổi mới |
| 复制 | fùzhì | phục chế | nhân bản |
| 消化 | xiāohuà | tiêu hóa | tiêu hóa |
| 录音 | lùyīn | lục âm | ghi âm |
| 接待 | jiēdài | tiếp đãi | tiếp đón |
| 推动 | tuīdòng | thôi động | thúc đẩy |
| 疑问 | yíwèn | nghi vấn | câu hỏi |
| 适用 | shìyòng | thích dụng | có thể áp dụng |
| 包裹 | bāoguǒ | bao khỏa | gói lại |
| 键 | jiàn | kiện | phím |
| 闲 | xián | nhàn | đóng kín |
| 善于 | shànyú | thiện vu | giỏi về |
| 客观 | kèguān | khách quan | khách quan |
| 发起 | fāqǐ | phát khởi | khởi xướng |
| 应用 | yìngyòng | ứng dụng | đưa vào sử dụng |
| 花费 | huāfèi | hoa phí | chi phí |
| 鼓 | gǔ | cổ | cái trống |
| 大多 | dàduō | đại đa | phần lớn |
| 歌词 | gēcí | ca từ | lời bài hát |
| 包含 | bāohán | bao hàm | chứa |
| 过敏 | guòmǐn | quá mẫn | quá nhạy cảm |
| 现状 | xiànzhuàng | hiện trạng | tình hình hiện tại |
| 集合 | jíhé | tập hợp | tập hợp |
| 宝贵 | bǎoguì | bảo quý | có giá trị |
| 进口 | jìnkǒu | tiến khẩu | nhập khẩu |
| 工程师 | gōngchéngshī | công trình sư | kỹ sư |
| 土豆 | tǔdòu | thổ đậu | khoai tây |
| 展览 | zhǎnlǎn | triển lãm | trưng bày |
| 流感 | liúgǎn | lưu cảm | cúm |
| 行驶 | xíngshǐ | hành sử | di chuyển dọc theo lộ trình |
| 超出 | chāochū | siêu xuất | vượt quá |
| 饮食 | yǐnshí | ẩm thực | ăn uống |
| 脚步 | jiǎobù | cước bộ | bước chân |
| 完善 | wánshàn | hoàn thiện | toàn diện |
| 猴子 | hóuzi | hầu tử | con khỉ |
| 陪伴 | péibàn | bồi bạn | đồng hành |
| 参考 | cānkǎo | tham khảo | tham khảo |
| 志愿者 | zhìyuànzhě | chí nguyện giả | tình nguyện viên |
| 泪 | lèi | lệ | nước mắt |
| 重量 | zhòngliàng | trọng lượng | trọng lượng |
| 缓解 | huǎnjiě | hoãn giải | mang lại sự nhẹ nhõm |
| 货物 | huòwù | hóa vật | hàng hóa |
| 群体 | qúntǐ | quần thể | cộng đồng |
| 发达 | fādá | phát đạt | phát triển tốt |
| 提交 | tíjiāo | đề giao | nộp |
| 人工 | réngōng | nhân công | nhân tạo |
| 信用 | xìnyòng | tín dụng | sự đáng tin cậy |
| 共享 | gòngxiǎng | cộng hưởng | chia sẻ |
| 乡 | xiāng | hương | nông thôn |
| 天上 | tiānshàng | thiên thượng | thuộc về trời |
| 商务 | shāngwù | thương vụ | công việc thương mại |
| 回收 | huíshōu | hồi thu | tái chế |
| 沙漠 | shāmò | sa mạc | sa mạc |
| 存款 | cúnkuǎn | tồn khoản | gửi tiền |
| 语气 | yǔqì | ngữ khí | giọng điệu |
| 形状 | xíngzhuàng | hình trạng | hình dạng |
| 短期 | duǎnqī | đoản kỳ | ngắn hạn |
| 深度 | shēndù | thâm độ | độ sâu |
| 了不起 | liǎobuqǐ | liễu bất khởi | kinh ngạc |
| 停留 | tíngliú | đình lưu | ở lại tạm thời |
| 幼儿园 | yòuéryuán | ấu nhi viên | nhà trẻ |
| 删 | shān | san | xóa |
| 延长 | yáncháng | duyên trường | kéo dài |
| 如下 | rúxià | như hạ | như sau |
| 外婆 | wàipó | ngoại bà | bà ngoại |
| 飞行员 | fēixíngyuán | phi hành viên | phi công |
| 便利 | biànlì | tiện lợi | thuận tiện |
| 盆 | pén | bồn | chậu |
| 实习 | shíxí | thật tập | thực hành |
| 性质 | xìngzhì | tính chất | bản chất |
| 大力 | dàlì | đại lực | một cách mạnh mẽ |
| 开展 | kāizhǎn | khai triển | khai mạc |
| 神话 | shénhuà | thần thoại | truyền thuyết |
| 紫 | zǐ | tử | màu tím |
| 长久 | chángjiǔ | trường cửu | thời gian dài |
| 推广 | tuīguǎng | thôi nghiễm | mở rộng |
| 营业 | yíngyè | doanh nghiệp | kinh doanh |
| 古代 | gǔdài | cổ đại | thời cổ đại |
| 紧密 | jǐnmì | khẩn mật | gần gũi không tách rời |
| 铃 | líng | linh | chuông nhỏ |
| 体力 | tǐlì | thể lực | sức mạnh thể chất |
| 农业 | nóngyè | nông nghiệp | nông nghiệp |
| 视为 | shìwéi | thị vi | xem như |
| 诗人 | shīrén | thi nhân | nhà thơ |
| 打断 | dǎduàn | đả đoạn | gián đoạn |
| 洒 | sǎ | sái | rắc |
| 语音 | yǔyīn | ngữ âm | âm thanh lời nói |
| 注重 | zhùzhòng | chú trọng | chú ý đến |
| 夜间 | yèjiān | dạ gian | ban đêm |
| 有助于 | yǒuzhùyú | hữu trợ vu | góp phần vào |
| 等候 | děnghòu | đẳng hậu | đợi |
| 面积 | miànjī | diện tích | diện tích |
| 桃 | táo | đào | quả đào |
| 用力 | yònglì | dụng lực | gắng sức về thể chất |
| 广泛 | guǎngfàn | nghiễm phiếm | rộng |
| 拨打 | bōdǎ | bát đả | gọi |
| 加工 | jiāgōng | gia công | chế biến |
| 行程 | xíngchéng | hành trình | hành trình |
| 手套 | shǒutào | thủ sáo | găng tay |
| 品种 | pǐnzhǒng | phẩm chủng | giống |
| 记载 | jìzǎi | ký tái | ghi chép |
| 悄悄 | qiāoqiāo | tiễu tiễu | yên lặng |
| 差距 | chājù | soa cự | chênh lệch |
| 总共 | zǒnggòng | tổng cộng | tổng cộng |
| 粮食 | liángshi | lương thực | lương thực |
| 证书 | zhèngshū | chứng thư | chứng chỉ |
| 豆腐 | dòufu | đậu hủ | đậu phụ |
| 促进 | cùjìn | xúc tiến | thúc đẩy |
| 病房 | bìngfáng | bệnh phòng | phòng bệnh |
| 研发 | yánfā | nghiên phát | nghiên cứu và phát triển |
| 西装 | xīzhuāng | tây trang | bộ vest |
| 优惠 | yōuhuì | ưu huệ | ưu đãi |
| 字母 | zìmǔ | tự mẫu | chữ cái |
| 忙碌 | mánglù | mang lục | bận rộn |
| 灰色 | huīsè | hôi sắc | màu xám |
| 高档 | gāodàng | cao đương | chất lượng cao |
| 束 | shù | thúc | buộc |
| 个别 | gèbié | cá biệt | cá nhân |
| 蝴蝶 | húdié | hồ điệp | bươm bướm |
| 否定 | fǒudìng | phủ định | phủ định |
| 销量 | xiāoliàng | tiêu lượng | khối lượng bán ra |
| 灵活 | línghuó | linh hoạt | linh hoạt |
| 分类 | fēnlèi | phân loại | phân loại |
| 外部 | wàibù | ngoại bộ | bên ngoài |
| 亲切 | qīnqiè | thân thiết | thân thiện |
| 预订 | yùdìng | dự đính | đặt hàng |
| 充足 | chōngzú | sung túc | đầy đủ |
| 名称 | míngchēng | danh xưng | tên |
| 向上 | xiàngshàng | hướng thượng | lên |
| 预约 | yùyuē | dự ước | đặt chỗ |
| 趋势 | qūshì | xu thế | xu hướng |
| 抢救 | qiǎngjiù | thưởng cứu | giải cứu |
| 艰苦 | jiānkǔ | gian khổ | khó khăn |
| 名牌 | míngpái | danh bài | thương hiệu nổi tiếng |
| 更换 | gēnghuàn | canh hoán | thay thế |
| 丢失 | diūshī | đâu thất | mất |
| 鼓掌 | gǔzhǎng | cổ chưởng | vỗ tay |
| 学术 | xuéshù | học thuật | học thuật |
| 近期 | jìnqī | cận kỳ | gần về mặt thời gian |
| 地理 | dìlǐ | địa lí | địa lý |
| 翅膀 | chìbǎng | sí bàng | cánh |
| 阳台 | yángtái | dương thai | ban công |
| 名片 | míngpiàn | danh phiến | danh thiếp |
| 评 | píng | bình | thảo luận |
| 缓慢 | huǎnmàn | hoãn mạn | chậm chạp |
| 行走 | xíngzǒu | hành tẩu | đi bộ |
| 出自 | chūzì | xuất tự | đến từ |
| 由此 | yóucǐ | do thử | bằng cách này |
| 尾巴 | wěiba | vĩ ba | đuôi |
| 罚款 | fákuǎn | phạt khoản | phạt tiền |
| 握手 | wòshǒu | ác thủ | bắt tay |
| 租金 | zūjīn | tô kim | tiền thuê |
| 智能 | zhìnéng | trí năng | thông minh |
| 手工 | shǒugōng | thủ công | thủ công |
| 心态 | xīntài | tâm thái | thái độ |
| 总体 | zǒngtǐ | tổng thể | hoàn toàn |
| 登录 | dēnglù | đăng lục | đăng ký |
| 应对 | yìngduì | ứng đối | trả lời |
| 题目 | tímù | đề mục | chủ đề |
| 节省 | jiéshěng | tiết tỉnh | tiết kiệm |
| 围巾 | wéijīn | vi cân | khăn quàng |
| 光线 | guāngxiàn | quang tuyến | tia sáng |
| 删除 | shānchú | san trừ | xóa |
| 强度 | qiángdù | cường độ | độ bền |
| 车厢 | chēxiāng | xa sương | toa hành khách |
| 一次性 | yīcìxìng | nhất thứ tính | một lần |
| 变动 | biàndòng | biến động | thay đổi |
| 失眠 | shīmián | thất miên | bị mất ngủ |
| 烧烤 | shāokǎo | thiêu khảo | nướng thịt |
| 新型 | xīnxíng | tân hình | loại mới |
| 互动 | hùdòng | hỗ động | tương tác |
| 优美 | yōuměi | ưu mĩ | duyên dáng |
| 将近 | jiāngjìn | tương cận | gần như |