Tâm HSK

Từ vựng HSK 5 – trang 3

Cấp HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 1546 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
突出tūchūđột xuấtnổi bật
富有fùyǒuphú hữugiàu có
减肥jiǎnféigiảm phìgiảm cân
电池diànchíđiện trìpin, ắc quy
乐观lèguānlạc quanlạc quan
产业chǎnyèsản nghiệpcông nghiệp
涨zhǎngtrướngtăng
热烈rèliènhiệt liệtnhiệt tình
吨dūnđốntấn
居住jūzhùcư trụcư trú
相似xiāngsìtương tựtương tự
担任dānrènđam nhâmgiữ chức vụ trong cơ quan nhà nước
广yǎnnghiễmbộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán , xuất hiện trong 店, 序…
宿舍sùshètúc xáký túc xá
线路xiànlùtuyến lộdây
沉chéntrầmchìm
善良shànliángthiện lươngtốt bụng và thật thà
可靠kěkàokhả kháođáng tin cậy
其余qíyúkì dưphần còn lại
规模guīmóquy môquy mô
决心juéxīnquyết tâmquyết tâm
乡村xiāngcūnhương thônmộc mạc
捡jiǎnkiểmnhặt lên
蔬菜shūcàisơ tháirau
哪怕nǎpàna phạthậm chí
补充bǔchōngbổ sungbổ sung
伙huǒhỏabữa ăn
最初zuìchūtối sơđầu tiên
克服kèfúkhắc phụckhắc phục
薄bóbạcít ỏi
装修zhuāngxiūtrang tutrang trí
填tiánđiềnlấp hoặc nhồi
成分chéngfènthành phânthành phần
同一tóngyīđồng nhấtgiống hệt
召开zhàokāitriệu khaitriệu tập
有限yǒuxiànhữu hạnhạn chế
代替dàitìđại thếthay thế
过于guòyúquá vuquá mức
有利yǒulìhữu lợicó lợi
博物馆bówùguǎnbác vật quánbảo tàng
热爱rèàinhiệt áiyêu nhiệt thành
体现tǐxiànthể hiệnthể hiện
生长shēngzhǎngsinh trườngphát triển
论文lùnwénluận vănbài báo
半夜bànyèbán dạnửa đêm
特色tèsèđặc sắcđặc trưng
用户yònghùdụng hộngười dùng
从而cóngértòng nhido đó
整体zhěngtǐchỉnh thểthực thể toàn bộ
综合zōnghétống hợptoàn diện
形容xíngrónghình dungmiêu tả
列车lièchēliệt xatàu hoả
吸收xīshōuhấp thuhấp thụ
迎接yíngjiēnghênh tiếpchào đón
改进gǎijìncải tiếncải thiện
舒适shūshìthư thíchấm cúng
建设jiànshèkiến thiếtxây dựng
文学wénxuévăn họcvăn học
美味měiwèimĩ vịngon
仿佛fǎngfúphảng phậtdường như
漏lòulậurò rỉ
不利bùlìbất lợikhông thuận lợi
难度nándùnan độmức độ khó
铁路tiělùthiết lộđường sắt
目光mùguāngmục quangánh mắt
雾wùvụsương mù
伸shēnthânduỗi
有力yǒulìhữu lựcmạnh mẽ
穷qióngcùngnghèo
奋斗fèndòuphấn đấuphấn đấu
约定yuēdìngước địnhthoả thuận
技能jìnéngkĩ năngkhả năng kỹ thuật
消费xiāofèitiêu phítiêu thụ
实行shíxíngthật hànhthực hiện
打扮dǎbanđả phẫntrang trí
乐趣lèqùlạc thúthích thú
知名zhīmíngtri danhnổi tiếng
从不cóngbùtòng bấtkhông bao giờ
裁判cáipàntài phánphán xét
渐渐jiànjiàntiệm tiệmdần dần
口味kǒuwèikhẩu vịsở thích của một người
具备jùbèicụ bịcó
姿势zīshìtư thếtư thế
增强zēngqiángtăng cườngtăng cường
谨慎jǐnshèncẩn thậncẩn thận
握wòáccầm
尽力jìnlìtẫn lựccố gắng hết sức
陌生mòshēngmạch sinhlạ
新娘xīnniángtân nươngcô dâu
扶fúphùđỡ bằng tay
车祸chēhuòxa họatai nạn giao thông
下载xiàzǎihạ táitải xuống
维修wéixiūduy tubảo trì
整整zhěngzhěngchỉnh chỉnhtoàn bộ
构成gòuchéngcấu thànhcấu thành
口袋kǒudàikhẩu đạitúi
不良bùliángbất lươngxấu
无限wúxiànvô hạnkhông giới hạn
发言fāyánphát ngônphát biểu
真诚zhēnchéngchân thànhthành thật
前来qiánláitiền laiđến
平台píngtáibình thainền tảng
依据yījùy cưdựa vào
挣zhēngtránhdùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
观念guānniànquan niệmkhái niệm
催cuīthôigiục
大胆dàdǎnđại đảmliều lĩnh
改革gǎigécải cáchcải cách
嘴巴zuǐbachủy bamiệng
留言liúyánlưu ngônđể lại lời nhắn
告别gàobiécáo biệtrời đi
秘书mìshūbí thưthư ký
捐juānquyêntừ bỏ
众多zhòngduōchúng đađông đảo
卧室wòshìngọa thấtphòng ngủ
失误shīwùthất ngộsai sót
含量hánliànghàm lượnghàm lượng
燃烧ránshāonhiên thiêuđốt
反复fǎnfùphản phụclặp đi lặp lại
牙齿yáchǐnha xỉrăng
极其jíqícực kìcực kỳ
尊敬zūnjìngtôn kínhtôn trọng
包装bāozhuāngbao trangđóng gói
开通kāitōngkhai thôngmở
增zēngtăngtăng
宠物chǒngwùsủng vậtthú cưng
四处sìchùtứ xửkhắp nơi
同情tóngqíngđồng tìnhđồng cảm
病情bìngqíngbệnh tìnhtình trạng bệnh
说不定shuōbudìngthuyết bất địnhkhông thể nói chắc
场所chǎngsuǒtrường sởđịa điểm
挑选tiāoxuǎnthiêu tuyểnchọn
成本chéngběnthành bảnchi phí
亲人qīnrénthân nhânngười thân thiết
早已zǎoyǐtảo dĩđã từ lâu
睡眠shuìmiánthụy miêngiấc ngủ
比例bǐlìbỉ lệtỷ lệ
输入shūrùthâu nhậpnhập khẩu
灯光dēngguāngđăng quangchiếu sáng
色彩sècǎisắc thảimàu sắc
劳动láodònglao độngcông việc
创新chuàngxīnsang tânđề xuất ý tưởng mới
事先shìxiānsự tiêntrước thời hạn
失业shīyèthất nghiệpthất nghiệp
无效wúxiàovô hiệukhông hợp lệ
哎呀āiyāai nhathán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
新人xīnréntân nhânngười mới
刚好gānghǎocương hảovừa
规律guīlǜquy luậtquy luật
待遇dàiyùđãi ngộđãi ngộ
淡dànđạmnhạt
比分bǐfēnbỉ phântỷ số
上下shàngxiàthượng hạlên xuống
物理wùlǐvật lívật lý
机器人jīqìréncơ khí nhânngười máy
前途qiántútiền đồtriển vọng
营养yíngyǎngdoanh dưỡngdinh dưỡng
说服shuōfúthuyết phụcthuyết phục
朵duǒđóabông hoa
成人chéngrénthành nhânđến tuổi trưởng thành
距jùcựcách một khoảng ... từ
汽油qìyóukhí duxăng
浓nóngnùngđậm
传递chuándìtruyện đệtruyền đạt
毛病máobìngmao bệnhlỗi
沿yánduyêndọc theo
逻辑luójila tậplogic
脸色liǎnsèkiểm sắcnước da
用品yòngpǐndụng phẩmđồ dùng
擅长shànchángthiện trườnggiỏi về
兔子tùzithỏ tửthỏ
弯wānloanuốn cong
忽视hūshìhốt thịsao nhãng
密切mìqièmật thiếtgần gũi
哲学zhéxuétriết họctriết học
光明guāngmíngquang minhánh sáng
嘉宾jiābīngia tânkhách quý
象征xiàngzhēngtượng chinhbiểu tượng
小型xiǎoxíngtiểu hìnhquy mô nhỏ
本质běnzhìbản chấtbản chất
提问tíwènđề vấnđặt câu hỏi
录取lùqǔlục thủchấp nhận ứng viên vượt kỳ thi đầu vào
浅jiānthiểnâm thanh nước chảy
犹豫yóuyùdo dựdo dự
实践shíjiànthật tiễnthực hành
好转hǎozhuǎnhảo chuyểncải thiện
当前dāngqiánđương tiềnthời điểm hiện tại
早期zǎoqītảo kỳgiai đoạn đầu
难得nándénan đắchiếm khi
讲述jiǎngshùgiảng thuậtkể về
从前cóngqiántòng tiềntrước đây
大厦dàshàđại hạhoặc…
损害sǔnhàitổn hạitổn hại
品质pǐnzhìphẩm chấttính cách
设立shèlìthiết lậpthiết lập
预防yùfángdự phòngngăn ngừa
效率xiàolǜhiệu suấthiệu suất
情景qíngjǐngtình cảnhcảnh tượng
必然bìrántất nhiênkhông thể tránh khỏi
珍贵zhēnguìtrân quýquý giá
赔péibồibồi thường tổn thất
摘zhāitríchhái
写作xiězuòtả tácviết
商人shāngrénthương nhânthương nhân
糟zāotaobã
业余yèyúnghiệp dưvào thời gian rảnh
学者xuézhěhọc giảhọc giả
古老gǔlǎocổ lãocổ xưa
危害wēihàinguy hạigây nguy hại
对比duìbǐđối bỉso sánh
手续shǒuxùthủ tụcthủ tục
季度jìdùquý độquý của một năm
四周sìzhōutứ chuxung quanh
休闲xiūxiánhưu nhàngiải trí
签字qiānzìthiêm tựký tên
戏剧xìjùhí kịchmột vở kịch
围绕wéiràovi nhiễuxoay quanh
在内zàinèitại nộitrong đó
缩小suōxiǎosúc tiểugiảm
含有hányǒuhàm hữuchứa
偶然ǒuránngẫu nhiêntình cờ
掌声zhǎngshēngchưởng thanhtràng vỗ tay
接收jiēshōutiếp thusự tiếp nhận
种子zhǒngzichủng tửhạt giống
模糊móhumô hồmơ hồ
差别chābiésoa biệtkhác biệt
赞成zànchéngtán thànhtán thành
更新gēngxīncanh tânthay cũ đổi mới
复制fùzhìphục chếnhân bản
消化xiāohuàtiêu hóatiêu hóa
录音lùyīnlục âmghi âm
接待jiēdàitiếp đãitiếp đón
推动tuīdòngthôi độngthúc đẩy
疑问yíwènnghi vấncâu hỏi
适用shìyòngthích dụngcó thể áp dụng
包裹bāoguǒbao khỏagói lại
键jiànkiệnphím
闲xiánnhànđóng kín
善于shànyúthiện vugiỏi về
客观kèguānkhách quankhách quan
发起fāqǐphát khởikhởi xướng
应用yìngyòngứng dụngđưa vào sử dụng
花费huāfèihoa phíchi phí
鼓gǔcổcái trống
大多dàduōđại đaphần lớn
歌词gēcíca từlời bài hát
包含bāohánbao hàmchứa
过敏guòmǐnquá mẫnquá nhạy cảm
现状xiànzhuànghiện trạngtình hình hiện tại
集合jíhétập hợptập hợp
宝贵bǎoguìbảo quýcó giá trị
进口jìnkǒutiến khẩunhập khẩu
工程师gōngchéngshīcông trình sưkỹ sư
土豆tǔdòuthổ đậukhoai tây
展览zhǎnlǎntriển lãmtrưng bày
流感liúgǎnlưu cảmcúm
行驶xíngshǐhành sửdi chuyển dọc theo lộ trình
超出chāochūsiêu xuấtvượt quá
饮食yǐnshíẩm thựcăn uống
脚步jiǎobùcước bộbước chân
完善wánshànhoàn thiệntoàn diện
猴子hóuzihầu tửcon khỉ
陪伴péibànbồi bạnđồng hành
参考cānkǎotham khảotham khảo
志愿者zhìyuànzhěchí nguyện giảtình nguyện viên
泪lèilệnước mắt
重量zhòngliàngtrọng lượngtrọng lượng
缓解huǎnjiěhoãn giảimang lại sự nhẹ nhõm
货物huòwùhóa vậthàng hóa
群体qúntǐquần thểcộng đồng
发达fādáphát đạtphát triển tốt
提交tíjiāođề giaonộp
人工réngōngnhân côngnhân tạo
信用xìnyòngtín dụngsự đáng tin cậy
共享gòngxiǎngcộng hưởngchia sẻ
乡xiānghươngnông thôn
天上tiānshàngthiên thượngthuộc về trời
商务shāngwùthương vụcông việc thương mại
回收huíshōuhồi thutái chế
沙漠shāmòsa mạcsa mạc
存款cúnkuǎntồn khoảngửi tiền
语气yǔqìngữ khígiọng điệu
形状xíngzhuànghình trạnghình dạng
短期duǎnqīđoản kỳngắn hạn
深度shēndùthâm độđộ sâu
了不起liǎobuqǐliễu bất khởikinh ngạc
停留tíngliúđình lưuở lại tạm thời
幼儿园yòuéryuánấu nhi viênnhà trẻ
删shānsanxóa
延长yánchángduyên trườngkéo dài
如下rúxiànhư hạnhư sau
外婆wàipóngoại bàbà ngoại
飞行员fēixíngyuánphi hành viênphi công
便利biànlìtiện lợithuận tiện
盆pénbồnchậu
实习shíxíthật tậpthực hành
性质xìngzhìtính chấtbản chất
大力dàlìđại lựcmột cách mạnh mẽ
开展kāizhǎnkhai triểnkhai mạc
神话shénhuàthần thoạitruyền thuyết
紫zǐtửmàu tím
长久chángjiǔtrường cửuthời gian dài
推广tuīguǎngthôi nghiễmmở rộng
营业yíngyèdoanh nghiệpkinh doanh
古代gǔdàicổ đạithời cổ đại
紧密jǐnmìkhẩn mậtgần gũi không tách rời
铃línglinhchuông nhỏ
体力tǐlìthể lựcsức mạnh thể chất
农业nóngyènông nghiệpnông nghiệp
视为shìwéithị vixem như
诗人shīrénthi nhânnhà thơ
打断dǎduànđả đoạngián đoạn
洒sǎsáirắc
语音yǔyīnngữ âmâm thanh lời nói
注重zhùzhòngchú trọngchú ý đến
夜间yèjiāndạ gianban đêm
有助于yǒuzhùyúhữu trợ vugóp phần vào
等候děnghòuđẳng hậuđợi
面积miànjīdiện tíchdiện tích
桃táođàoquả đào
用力yònglìdụng lựcgắng sức về thể chất
广泛guǎngfànnghiễm phiếmrộng
拨打bōdǎbát đảgọi
加工jiāgōnggia côngchế biến
行程xíngchénghành trìnhhành trình
手套shǒutàothủ sáogăng tay
品种pǐnzhǒngphẩm chủnggiống
记载jìzǎiký táighi chép
悄悄qiāoqiāotiễu tiễuyên lặng
差距chājùsoa cựchênh lệch
总共zǒnggòngtổng cộngtổng cộng
粮食liángshilương thựclương thực
证书zhèngshūchứng thưchứng chỉ
豆腐dòufuđậu hủđậu phụ
促进cùjìnxúc tiếnthúc đẩy
病房bìngfángbệnh phòngphòng bệnh
研发yánfānghiên phátnghiên cứu và phát triển
西装xīzhuāngtây trangbộ vest
优惠yōuhuìưu huệưu đãi
字母zìmǔtự mẫuchữ cái
忙碌mánglùmang lụcbận rộn
灰色huīsèhôi sắcmàu xám
高档gāodàngcao đươngchất lượng cao
束shùthúcbuộc
个别gèbiécá biệtcá nhân
蝴蝶húdiéhồ điệpbươm bướm
否定fǒudìngphủ địnhphủ định
销量xiāoliàngtiêu lượngkhối lượng bán ra
灵活línghuólinh hoạtlinh hoạt
分类fēnlèiphân loạiphân loại
外部wàibùngoại bộbên ngoài
亲切qīnqièthân thiếtthân thiện
预订yùdìngdự đínhđặt hàng
充足chōngzúsung túcđầy đủ
名称míngchēngdanh xưngtên
向上xiàngshànghướng thượnglên
预约yùyuēdự ướcđặt chỗ
趋势qūshìxu thếxu hướng
抢救qiǎngjiùthưởng cứugiải cứu
艰苦jiānkǔgian khổkhó khăn
名牌míngpáidanh bàithương hiệu nổi tiếng
更换gēnghuàncanh hoánthay thế
丢失diūshīđâu thấtmất
鼓掌gǔzhǎngcổ chưởngvỗ tay
学术xuéshùhọc thuậthọc thuật
近期jìnqīcận kỳgần về mặt thời gian
地理dìlǐđịa líđịa lý
翅膀chìbǎngsí bàngcánh
阳台yángtáidương thaiban công
名片míngpiàndanh phiếndanh thiếp
评píngbìnhthảo luận
缓慢huǎnmànhoãn mạnchậm chạp
行走xíngzǒuhành tẩuđi bộ
出自chūzìxuất tựđến từ
由此yóucǐdo thửbằng cách này
尾巴wěibavĩ bađuôi
罚款fákuǎnphạt khoảnphạt tiền
握手wòshǒuác thủbắt tay
租金zūjīntô kimtiền thuê
智能zhìnéngtrí năngthông minh
手工shǒugōngthủ côngthủ công
心态xīntàitâm tháithái độ
总体zǒngtǐtổng thểhoàn toàn
登录dēnglùđăng lụcđăng ký
应对yìngduìứng đốitrả lời
题目tímùđề mụcchủ đề
节省jiéshěngtiết tỉnhtiết kiệm
围巾wéijīnvi cânkhăn quàng
光线guāngxiànquang tuyếntia sáng
删除shānchúsan trừxóa
强度qiángdùcường độđộ bền
车厢chēxiāngxa sươngtoa hành khách
一次性yīcìxìngnhất thứ tínhmột lần
变动biàndòngbiến độngthay đổi
失眠shīmiánthất miênbị mất ngủ
烧烤shāokǎothiêu khảonướng thịt
新型xīnxíngtân hìnhloại mới
互动hùdònghỗ độngtương tác
优美yōuměiưu mĩduyên dáng
将近jiāngjìntương cậngần như